<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>ADSL FPT</title>
	<atom:link href="http://dangkyadsl.com.vn/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://dangkyadsl.com.vn</link>
	<description>Dịch vụ đăng ký lắp đặt adsl</description>
	<lastBuildDate>Sat, 03 Dec 2011 16:33:15 +0000</lastBuildDate>
	<language>en</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>http://wordpress.org/?v=3.0</generator>
		<item>
		<title>Các gói cước của mạng 3G Viettel</title>
		<link>http://dangkyadsl.com.vn/20/cac-goi-cuoc-cua-mang-3g-viettel.html</link>
		<comments>http://dangkyadsl.com.vn/20/cac-goi-cuoc-cua-mang-3g-viettel.html#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 03 Dec 2011 16:33:15 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Dịch Vụ Mạng 3G]]></category>
		<category><![CDATA[3g Viettel]]></category>
		<category><![CDATA[các gói cước 3g]]></category>
		<category><![CDATA[goi cuoc usb 3g viettel]]></category>
		<category><![CDATA[đăng ký 3g]]></category>
		<category><![CDATA[đăng ký mạng 3g]]></category>
		<category><![CDATA[đăng ký sim 3g]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dangkyadsl.com.vn/?p=20</guid>
		<description><![CDATA[- Dịch vụ Mobile Internet 3G là dịch vụ truy nhập Internet trực tiếp từ máy điện thoại di động có sử dụng SIMCard Viettel. - Ưu điểm của dịch vụ Mobile Internet là hoạt động trên mạng 3G vì vậy tốc độ truy cập gấp 6 lần so với EDGE và 8 lần so [...]]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p>- Dịch vụ  Mobile Internet 3G là dịch vụ truy nhập Internet trực  tiếp từ máy điện thoại di động có sử dụng SIMCard Viettel.</p>
<p>- Ưu điểm  của  dịch vụ Mobile Internet là  hoạt động trên mạng 3G vì vậy tốc độ truy  cập  gấp 6 lần so với EDGE và 8  lần so với GPRS.</p>
<p>- Đối tượng  sử dụng: Thuê bao trả trước &amp; trả sau 3G của Viettel.</p>
<p><strong>Giá  cước</strong></p>
<div>
<table border="1" cellspacing="1" cellpadding="0" width="545">
<tbody>
<tr>
<td rowspan="2" width="44"><strong>STT</strong><strong> </strong></td>
<td rowspan="2" width="66"><strong>Gói cước</strong><strong> </strong></td>
<td colspan="2" width="113"><strong>Cước TB</strong><strong> </strong></td>
<td rowspan="2" width="78"><strong>LL Miễn phí   (MB)</strong><strong> </strong></td>
<td rowspan="2" width="86"><strong>Cước lưu   lượng </strong></p>
<p><strong>(đ/10 KB)</strong><strong> </strong></td>
<td rowspan="2" width="116"><strong>Đối tượng   thuê bao</strong><strong> </strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="57"><strong>Cước TB</strong><strong> </strong></td>
<td width="55"><strong>Đơn vị</strong><strong> </strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="44">1</td>
<td width="66">MI0</td>
<td width="57">-</td>
<td width="55"></td>
<td width="78">-</td>
<td width="86">10</td>
<td width="116">Trả trước &amp; Trả sau</td>
</tr>
<tr>
<td width="44">2</td>
<td width="66">MI10</td>
<td width="57" valign="bottom">10.000</td>
<td width="55" valign="bottom">đ/tháng</td>
<td width="78" valign="bottom">25</td>
<td width="86" valign="top">10</td>
<td width="116">Trả trước &amp; Trả sau</td>
</tr>
<tr>
<td width="44">3</td>
<td width="66">MI25</td>
<td width="57" valign="bottom">25.000</td>
<td width="55" valign="bottom">đ/tháng</td>
<td width="78" valign="bottom">100</td>
<td width="86" valign="top">10</td>
<td width="116">Trả trước &amp; Trả sau</td>
</tr>
<tr>
<td width="44">4</td>
<td width="66">MI50</td>
<td width="57" valign="bottom">50.000</td>
<td width="55" valign="bottom">đ/tháng</td>
<td width="78" valign="bottom">300</td>
<td width="86" valign="top">10</td>
<td width="116">Trả trước &amp; Trả sau</td>
</tr>
<tr>
<td width="44">5</td>
<td width="66">MI 12</td>
<td width="57" valign="bottom">12.000</td>
<td width="55" valign="bottom">đ/ngày</td>
<td width="78" valign="bottom">250</td>
<td width="86" valign="top">10</td>
<td width="116">Trả trước &amp; Trả sau</td>
</tr>
<tr>
<td width="44">6</td>
<td width="66">MI 80</td>
<td width="57" valign="bottom">80.000</td>
<td width="55" valign="bottom">đ/7ngày</td>
<td width="78" valign="bottom">1024</td>
<td width="86" valign="top">10</td>
<td width="116">Trả trước &amp; Trả sau</td>
</tr>
<tr>
<td width="44">7</td>
<td width="66">MI 200</td>
<td width="57" valign="bottom">200.000</td>
<td width="55" valign="bottom">đ/tháng</td>
<td width="78" valign="bottom">3072</td>
<td width="86" valign="top">10</td>
<td width="116">Trả trước &amp; Trả sau</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<p><em><strong>Dịch vụ Mobile Broadband</strong></em></p>
<p>Dịch vụ giúp khách hàng có thể truy nhập  Internet băng  rộng từ máy  tính thông qua thiết bị USB HSPA/HSDPA có gắn SIM 3G Viettel.  Khi sử  dụng dịch vụ này, thuê bao có thể truy cập Internet với  tốc độ cao qua  sóng di động 3G.</p>
<p><strong>Điều kiện sử dụng dịch vụ</strong></p>
<p>- Khách hàng hòa mạng TB Mobile  Broadband của Viettel</p>
<p>- Khách hàng có thiết bị chuyên dụng hỗ  trợ 3G: USB Modem, DataCard,   Netbook, 3G Wi-Fi,…Thiết bị có thể  do Viettel cung cấp hoặc mua  ngoài.</p>
<p>- Khách hàng sử dụng dịch vụ trong vùng  phủ sóng 3G hoặc GPRS/EDGE của Viettel.</p>
<p><strong>Đối tượng sử dụng dịch vụ</strong> Viettel cung cấp dịch vụ cho 2 đối tượng sau:</p>
<p>- Mobile Broadband: khách hàng sử dụng  dịch vụ kết nối Internet 3G di động (không giới  hạn về mặt địa lý)</p>
<p>- Fix Broadband: khách hàng sử dụng dịch vụ kết nối Internet 3G cố định (Giới hạn  trong vùng địa lý: quận, huyện, tỉnh).</p>
<p><strong>1. </strong><strong>MOBILE BROADBAND</strong></p>
<p><strong>Gói cước cho thuê bao trả sau:</strong></p>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td width="40">STT</td>
<td width="83"><strong>Gói cước</strong></td>
<td width="85"><strong>Cước TB tháng</strong></td>
<td width="94"><strong>LL Miễn phí</strong></td>
<td width="113"><strong>Cước lưu lượng vượt mức (Đ/MB)</strong></td>
<td width="104"><strong>Cước SMS</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="83">MB 50</td>
<td width="85">50,000</td>
<td width="94">500MB</td>
<td width="113">100</td>
<td width="104">500 đ/SMS</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="83">MB 150</td>
<td width="85">150,000</td>
<td width="94">2 GB</td>
<td width="113">100</td>
<td width="104">500 đ/SMS</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Gói cước cho thuê bao trả trước:</strong></p>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td width="40">STT</td>
<td width="83"><strong>Gói cước</strong></td>
<td width="85"><strong>Cước TB tháng</strong></td>
<td width="94"><strong>LL Miễn phí (MB)</strong></td>
<td width="113"><strong>Cước lưu lượng </strong></td>
<td width="104"><strong>Cước SMS</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="83">MB easy</td>
<td width="85">-</td>
<td width="94">-</td>
<td width="113">120</td>
<td width="104">500 đ/SMS</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>2. </strong><strong>FIX BROADBAND</strong></p>
<p><strong>Gói cước cho thuê bao trả sau:</strong></p>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td width="40">STT</td>
<td width="83"><strong>Gói cước</strong></td>
<td width="85"><strong>Cước TB tháng</strong></td>
<td width="94"><strong>LL Miễn phí</strong></td>
<td width="113"><strong>Cước lưu lượng vượt mức (Đ/MB)</strong></td>
<td width="104"><strong>Cước SMS</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="40">1</td>
<td width="83">FB 40</td>
<td width="85">40,000</td>
<td width="94">500 MB</td>
<td width="113">70</td>
<td width="104">500 đ/SMS</td>
</tr>
<tr>
<td width="40">2</td>
<td width="83">FB 120</td>
<td width="85">120,000</td>
<td width="94">2 GB</td>
<td width="113">70</td>
<td width="104">500 đ/SMS</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Gói cước cho thuê bao trả trước:<br />
</strong></p>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td width="38">STT</td>
<td width="85"><strong>Gói cước</strong></td>
<td width="85"><strong>Cước TB tháng </strong></td>
<td width="94"><strong>LL Miễn phí (MB) </strong></td>
<td width="113"><strong>Cước lưu lượng vượt ĐM (Đ/MB)</strong></td>
<td width="104"><strong>Cước SMS</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="38">1</td>
<td width="85">FB easy</td>
<td width="85">-</td>
<td width="94">-</td>
<td width="113">100 đ/MB</td>
<td width="104">500 đ/SMS</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Mệnh giá nạp thẻ của thuê bao Mobile  Broadband trả trước áp dụng như thuê bao di động trả trước</strong></p>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td width="36"><strong>STT</strong></td>
<td width="123"><strong>Mệnh giá thẻ</strong></p>
<p><strong>(1.000 đ)</strong></td>
<td width="132"><strong>Thời hạn sử dụng tài khoản (ngày)</strong></td>
<td width="142" valign="top"><strong>Thời hạn chờ nạp thẻ</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="36" valign="bottom">1</td>
<td width="123" valign="bottom">5</td>
<td width="132" valign="bottom">2</td>
<td rowspan="9" width="142"><strong>10</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="36" valign="bottom">2</td>
<td width="123" valign="bottom">10</td>
<td width="132" valign="bottom">4</td>
</tr>
<tr>
<td width="36" valign="bottom">3</td>
<td width="123" valign="bottom">20</td>
<td width="132" valign="bottom">8</td>
</tr>
<tr>
<td width="36" valign="bottom">4</td>
<td width="123" valign="bottom">30</td>
<td width="132" valign="bottom">14</td>
</tr>
<tr>
<td width="36" valign="bottom">5</td>
<td width="123" valign="bottom">50</td>
<td width="132" valign="bottom">24</td>
</tr>
<tr>
<td width="36" valign="bottom">6</td>
<td width="123" valign="bottom">100</td>
<td width="132" valign="bottom">60</td>
</tr>
<tr>
<td width="36" valign="bottom">7</td>
<td width="123" valign="bottom">200</td>
<td width="132" valign="bottom">140</td>
</tr>
<tr>
<td width="36" valign="bottom">8</td>
<td width="123" valign="bottom">300</td>
<td width="132" valign="bottom">230</td>
</tr>
<tr>
<td width="36" valign="bottom">9</td>
<td width="123" valign="bottom">500</td>
<td width="132" valign="bottom">430</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Chính sách chung</strong></p>
<p>- Thuê bao  bị trừ tiền ngay sau khi đăng ký gói cước thành công</p>
<p>- Thuê bao  đăng ký – hủy nhiều lần trong tháng bị trừ cước thuê bao tương ứng với  số lần đăng ký</p>
<p>- Cước thuê  bao trừ vào đầu chu kỳ. Nếu trong tài khoản không còn đủ tiền thuê bao  sẽ bị chặn dịch vụ.</p>
<p><strong>Chính  sách riêng</strong></p>
<p><strong>Với thuê  bao đăng ký gói Mobile Internet theo  chu kỳ tháng (các gói MI10, MI50):</strong></p>
<p>- Thuê bao  đăng ký dịch vụ vào bất kỳ thời điểm nào trong tháng vẫn bị tính cước  trọn tháng như bình thường.</p>
<p>- Thời điểm  trừ cước là ngày 1 hàng tháng.</p>
<p><strong>Với thuê  bao đăng ký gói unlimited theo ngày MI12: </strong></p>
<p>- Sau 24h kể   từ giờ đăng ký, hệ thống sẽ tự hủy dịch vụ của thuê bao. Nếu thuê bao   muốn tiếp tục sử dụng dịch vụ sẽ phải đăng ký lại.</p>
<p><strong>Với thuê  bao đăng ký gói unlimited theo tháng MI300:</strong></p>
<p>- Sau 30  ngày  kể từ ngày đăng ký nếu thuê bao không hủy dịch vụ hệ thống sẽ tiếp  tục  trừ cước thuê bao và gia hạn sử dụng dịch vụ cho khách hàng.</p>
<p><strong>Với thuê  bao các gói Ciao, Student, Hi School, VIP, Pushmail (BIS1, BIS2, BES1,  BES2):</strong></p>
<p>- Thuê bao   được bảo lưu tính chất gói cước cũ sau khi chuyển lên 3G, riêng gói Push  Mail  cam kết (BIS2, BES1, BES 2), thuê bao chỉ được sử dụng lưu lượng  miễn  phí là 3GB/tháng. Cước lưu lượng vượt định mức tính như sau:  5đ/10KB  (thời điểm từ 1- 5h59’); 10đ/10KB (thời điểm từ 6h- 24h59’).</p>
<p>- Thuê bao   được phép chuyển đổi các gói data sau  khi chuyển lên 3G. Tuy nhiên khi  chuyển  đổi thuê bao sẽ mất hết lưu lượng miễn phí chưa sử dụng hết của  các gói  cũ.</p>
<p><strong><em>* Lưu ý:</em></strong></p>
<p>Trong thời  gian thử nghiệm, khách hàng sau khi đăng ký thành công dịch vụ 3G sẽ được sử dụng gói  cước data mặc  định:</p>
<p>- Không cước  thuê bao tháng.</p>
<p>- Được tặng  300MB miễn phí</p>
<p>- Giá cước  lưu lượng vượt định mức miễn phí:</p>
<p>+ Từ 1h đến  5h59: 10đ/10KB</p>
<p>+ Từ 6h đến  24h59: 30đ/10KB</p>
<p>- Ngoài ra,   khách hàng có thể đăng ký các gói cước Data 3G khác. Tuy nhiên, khi   đăng ký gói Data khác, khách hàng sẽ không được bảo lưu lưu lượng khuyến  mại trên.</p>
<p><strong><br />
Hướng dẫn sử dụng</strong></p>
<p>Đăng ký gói  cước, soạn tin: <strong>Tengoicuoc</strong> <em>gửi</em> <strong>191</strong></p>
<p><strong> </strong><em>Ví  dụ:</em> Đăng ký gói cước MI 10 soạn tin <strong>MI10</strong> <em>gửi </em> <strong>191</strong></p>
<p><strong>Hướng  dẫn cài đặt cho di động</p>
<p><em>Cách 1: Cài đặt tự động:</em></strong></p>
<p>- Soạn  tin nhắn: <strong>D TÊNMÁY</strong> gửi tới<strong> 191</strong> để tải  cấu hình trực tiếp <em>(tên máy không bao gồm tên của nhà sản xuất)</em></p>
<p>- <em>Ví dụ</em>:  Với máy Sony Ericsson P900 soạn<strong> D P900</strong> gửi đến<strong> 191</strong></p>
<p>Với máy  Nokia 3230 chỉ cần soạn<strong> D 3230</strong> gửi đến <strong>191</strong></p>
<p>- Hệ thống  sẽ trả về bản tin cấu hình, khách hàng lưu cấu hình nhận được, Nhập mật  khẩu <strong>1111 </strong>và khởi động lại máy để hoàn tất quá trình  cài đặt.</p>
<p><strong><em><br />
Cách 2: Cài đặt bằng tay</em></strong></p>
<p>- Đối với  hầu hết điện thoại: Menu&gt;&gt; Setting&gt;&gt; Connection setting.</p>
<p>- Nhập thông  tin APN: v-internet</p>
<p>- Username:  (bỏ trống)</p>
<p>- Password:  (bỏ trống)</p>
<p>- Nhập mật  khẩu 1111 (nếu máy yêu cầu) và khởi động lại máy để hoàn tất quá trình  cài đặt.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dangkyadsl.com.vn/20/cac-goi-cuoc-cua-mang-3g-viettel.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Khuyến mãi adsl FPT tết mừng năm mới</title>
		<link>http://dangkyadsl.com.vn/1/chao-moi-nguoi.html</link>
		<comments>http://dangkyadsl.com.vn/1/chao-moi-nguoi.html#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 01 Dec 2011 16:48:35 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tư vấn lắp đặt adsl]]></category>
		<category><![CDATA[adsl]]></category>
		<category><![CDATA[adsl fpt]]></category>
		<category><![CDATA[dang ky adsl]]></category>
		<category><![CDATA[fpt adsl]]></category>
		<category><![CDATA[lap adsl]]></category>
		<category><![CDATA[lap adsl fpt]]></category>
		<category><![CDATA[lap dat mang]]></category>
		<category><![CDATA[lap internet]]></category>
		<category><![CDATA[lap mang]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dangkyadsl.com.vn/?p=1</guid>
		<description><![CDATA[Khuyến mãi adsl FPT tết mừng năm mới]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p style="text-align: center;"><strong>Khuyến mãi adsl FPT tết mừng năm mới</strong></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dangkyadsl.com.vn/1/chao-moi-nguoi.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>1</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>

